<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Thiết bị Điện chống cháy &#8211; NGÂN LONG</title>
	<atom:link href="https://nganlong.com.vn/pcat/vat-lieu-phu-lieu/thiet-bi-dien-chong-chay/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://nganlong.com.vn</link>
	<description></description>
	<lastBuildDate>Fri, 05 Dec 2025 06:30:36 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.8.2</generator>

<image>
	<url>https://nganlong.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/cropped-fav-ngan-long-32x32.jpg</url>
	<title>Thiết bị Điện chống cháy &#8211; NGÂN LONG</title>
	<link>https://nganlong.com.vn</link>
	<width>32</width>
	<height>32</height>
</image> 
	<item>
		<title>Ống Ruột Gà Lõi Thép</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/ong-ruot-ga-loi-thep</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[NGÂN LONG GROUP]]></dc:creator>
		<pubDate>Fri, 19 Sep 2025 07:56:16 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2979</guid>

					<description><![CDATA[Ống ruột gà lõi thép là loại ống luồn dây điện bằng kim loại có thể uốn cong linh hoạt, được thiết kế để bảo vệ hệ thống dây dẫn điện khỏi các tác động vật lý, hóa học, và môi trường khắc nghiệt.
Tiêu chuẩn ống ruột gà lõi thép: BS 731 (Anh), Chứng chỉ: Quatest 3]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Cấu tạo và đặc điểm chính</strong></p>
<ul>
<li><strong>Bảo vệ mạnh mẽ:</strong> Ống được làm từ thép mạ kẽm hoặc thép không gỉ (inox), có khả năng chống va đập, chống ăn mòn (đặc biệt khi có lớp phủ), và ngăn ngừa sự cắn phá của động vật hay côn trùng.</li>
<li><strong>Linh hoạt cao:</strong> Cấu tạo dạng xoắn (squarelock hoặc interlock) cho phép ống uốn cong dễ dàng mà không cần dụng cụ chuyên dụng, thuận tiện cho việc lắp đặt ở những vị trí gấp khúc, chật hẹp, hoặc các thiết bị có trạng thái chuyển động, rung động.</li>
<li><strong>Chịu nhiệt và chống cháy:</strong> Nhiều loại ống có khả năng chịu nhiệt độ cao, giúp bảo vệ hệ thống điện trong các môi trường có nguy cơ cháy nổ.</li>
<li><strong>Ứng dụng đa dạng:</strong> Sử dụng được cả trong nhà, ngoài trời, môi trường khô ráo, ẩm ướt, và các khu vực công nghiệp đòi hỏi tiêu chuẩn an toàn cao như nhà máy, xí nghiệp, tàu biển, hệ thống HVAC.</li>
</ul>
<p><strong>Phân loại phổ biến</strong><br />
Có một số loại ống ruột gà lõi thép chính trên thị trường, tùy thuộc vào lớp vỏ bọc bên ngoài:</p>
<ul>
<li><strong>Ống ruột gà lõi thép không bọc:</strong> Chỉ gồm lõi thép mạ kẽm, dùng trong các môi trường khô ráo, ít tác động của độ ẩm hoặc hóa chất.</li>
<li><strong>Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa mỏng/dày (PVC):</strong> Loại phổ biến nhất, có thêm lớp vỏ nhựa PVC bên ngoài giúp chống thấm nước (water-proof), chống dầu và tăng cường khả năng cách điện, bảo vệ khỏi ăn mòn trong môi trường ẩm ướt.</li>
<li><strong>Ống ruột gà lõi thép bọc Inox 304:</strong> Sử dụng cho các môi trường đòi hỏi khả năng chống ăn mòn hóa học cao hơn, chẳng hạn trong ngành công nghiệp thực phẩm hoặc hóa chất.</li>
</ul>
<p><strong>Ứng dụng</strong><br />
Ống ruột gà lõi thép được ứng dụng rộng rãi trong thi công hệ thống cơ điện (MEP), đặc biệt là trong các khu vực cần bảo vệ dây cáp an toàn và linh hoạt:</p>
<ul>
<li>Bảo vệ dây điện trong các hệ thống điện công nghiệp và dân dụng.</li>
<li>Lắp đặt cho các thiết bị, máy móc có bộ phận chuyển động.</li>
<li>Sử dụng ở những vị trí đi dây phức tạp, uốn lượn nhiều</li>
<p>.</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN REN IMC/ RSC/ BS4568</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/ong-thep-luon-day-dien-ren-imc-rsc-bs4568</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[sgwcontent]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 18 Sep 2025 21:10:49 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2451</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Tiêu chuẩn ống thép luồn dây điện ren IMC: </strong>ANSI C 80.6 / UL 1242 (Mỹ)]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Tiêu chuẩn ống thép luồn dây điện ren IMC:</strong></p>
<div>
<section id="idTab1">
<div>
<p>– ANSI C 80.6 / UL 1242 (Mỹ)</p>
<p><strong>Chứng nhận </strong><strong>ống thép luồn dây điện ren IMC</strong><strong>:</strong></p>
<p>– Giấy chứng nhận Quatest 3</p>
<h3><strong>Vật liệu:</strong></h3>
<p>– Thép mạ kẽm – Class 3 (Pre – Galvanized Steel – Class 3)</p>
<p>– Thép mạ kẽm nhúng nóng – Class 4 (Hot – dip Galvanized Steel – Class 4)</p>
<p data-start="82" data-end="208"><strong data-start="82" data-end="161">Ống thép luồn dây điện ren (Intermediate Metal Conduit – IMC Steel Conduit)</strong><br data-start="161" data-end="164" /><strong data-start="164" data-end="179">Tiêu chuẩn:</strong> ANSI C 80.6 / UL 1242 (Mỹ)</p>
<div class="_tableContainer_1rjym_1">
<div class="group _tableWrapper_1rjym_13 flex w-fit flex-col-reverse" tabindex="-1">
<table class="w-fit min-w-(--thread-content-width)" data-start="210" data-end="1431">
<thead data-start="210" data-end="309">
<tr data-start="210" data-end="309">
<th data-start="210" data-end="224" data-col-size="sm">Mã sản phẩm</th>
<th data-start="224" data-end="244" data-col-size="sm">Kích thước (inch)</th>
<th data-start="244" data-end="273" data-col-size="sm">Đường kính ngoài (OD) (mm)</th>
<th data-start="273" data-end="287" data-col-size="sm">Độ dày (mm)</th>
<th data-start="287" data-end="309" data-col-size="sm">Chiều dài ống (mm)</th>
</tr>
</thead>
<tbody data-start="412" data-end="1431">
<tr data-start="412" data-end="513">
<td data-start="412" data-end="426" data-col-size="sm">IMC12</td>
<td data-start="426" data-end="447" data-col-size="sm">1/2</td>
<td data-start="447" data-end="477" data-col-size="sm">20.70</td>
<td data-start="477" data-end="491" data-col-size="sm">1.79</td>
<td data-start="491" data-end="513" data-col-size="sm">3030</td>
</tr>
<tr data-start="514" data-end="615">
<td data-start="514" data-end="528" data-col-size="sm">IMC34</td>
<td data-start="528" data-end="549" data-col-size="sm">3/4</td>
<td data-start="549" data-end="579" data-col-size="sm">26.14</td>
<td data-start="579" data-end="593" data-col-size="sm">1.90</td>
<td data-start="593" data-end="615" data-col-size="sm">3030</td>
</tr>
<tr data-start="616" data-end="717">
<td data-start="616" data-end="630" data-col-size="sm">IMC100</td>
<td data-start="630" data-end="651" data-col-size="sm">1</td>
<td data-start="651" data-end="681" data-col-size="sm">32.77</td>
<td data-start="681" data-end="695" data-col-size="sm">2.16</td>
<td data-start="695" data-end="717" data-col-size="sm">3025</td>
</tr>
<tr data-start="718" data-end="819">
<td data-start="718" data-end="732" data-col-size="sm">IMC114</td>
<td data-start="732" data-end="753" data-col-size="sm">1 1/4</td>
<td data-start="753" data-end="783" data-col-size="sm">41.59</td>
<td data-start="783" data-end="797" data-col-size="sm">2.16</td>
<td data-start="797" data-end="819" data-col-size="sm">3025</td>
</tr>
<tr data-start="820" data-end="921">
<td data-start="820" data-end="834" data-col-size="sm">IMC112</td>
<td data-start="834" data-end="855" data-col-size="sm">1 1/2</td>
<td data-start="855" data-end="885" data-col-size="sm">47.81</td>
<td data-start="885" data-end="899" data-col-size="sm">2.29</td>
<td data-start="899" data-end="921" data-col-size="sm">3025</td>
</tr>
<tr data-start="922" data-end="1023">
<td data-start="922" data-end="936" data-col-size="sm">IMC200</td>
<td data-start="936" data-end="957" data-col-size="sm">2</td>
<td data-start="957" data-end="987" data-col-size="sm">59.93</td>
<td data-start="987" data-end="1001" data-col-size="sm">2.41</td>
<td data-start="1001" data-end="1023" data-col-size="sm">3025</td>
</tr>
<tr data-start="1024" data-end="1125">
<td data-start="1024" data-end="1038" data-col-size="sm">IMC212</td>
<td data-start="1038" data-end="1059" data-col-size="sm">2 1/2</td>
<td data-start="1059" data-end="1089" data-col-size="sm">72.56</td>
<td data-start="1089" data-end="1103" data-col-size="sm">3.25</td>
<td data-start="1103" data-end="1125" data-col-size="sm">3010</td>
</tr>
<tr data-start="1126" data-end="1227">
<td data-start="1126" data-end="1140" data-col-size="sm">IMC300</td>
<td data-start="1140" data-end="1161" data-col-size="sm">3</td>
<td data-start="1161" data-end="1191" data-col-size="sm">88.29</td>
<td data-start="1191" data-end="1205" data-col-size="sm">3.25</td>
<td data-start="1205" data-end="1227" data-col-size="sm">3010</td>
</tr>
<tr data-start="1228" data-end="1329">
<td data-start="1228" data-end="1242" data-col-size="sm">IMC312</td>
<td data-start="1242" data-end="1263" data-col-size="sm">3 1/2</td>
<td data-start="1263" data-end="1293" data-col-size="sm">100.86</td>
<td data-start="1293" data-end="1307" data-col-size="sm">3.25</td>
<td data-start="1307" data-end="1329" data-col-size="sm">3005</td>
</tr>
<tr data-start="1330" data-end="1431">
<td data-start="1330" data-end="1344" data-col-size="sm">IMC400</td>
<td data-start="1344" data-end="1365" data-col-size="sm">4</td>
<td data-start="1365" data-end="1395" data-col-size="sm">113.43</td>
<td data-start="1395" data-end="1409" data-col-size="sm">3.25</td>
<td data-start="1409" data-end="1431" data-col-size="sm">3005</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
</div>
</section>
</div>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>PHỤ KIỆN ỐNG THÉP TRƠN</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/phu-kien-ong-thep-tron</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[sgwcontent]]></dc:creator>
		<pubDate>Thu, 18 Sep 2025 21:09:58 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2449</guid>

					<description><![CDATA[Các loại phụ kiện ống thép có bề mặt bên trong và bên ngoài nhẵn, không có đường hàn, thường được sản xuất bằng phương pháp đúc hoặc rèn (phụ kiện không đường hàn/seamless fittings) hoặc qua quy trình gia công để loại bỏ các mối hàn.]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Cấu tạo và đặc điểm chính</strong></p>
<ul>
<li><strong>Thiết kế liền mạch </strong>: Phụ kiện được chế tạo từ một khối thép rắn, loại bỏ điểm yếu tiềm tàng của mối hàn. Điều này giúp tăng cường độ bền và độ tin cậy.</li>
<li><strong>Bề mặt nhẵn :</strong> Bề mặt bên trong trơn láng giúp giảm thiểu sự hỗn loạn dòng chảy (turbulence), giảm tổn thất áp suất và ngăn ngừa sự tích tụ cặn bẩn, ăn mòn hoặc xói mòn vật liệu.</li>
<li><strong>Độ bền cao:</strong> Phụ kiện thép trơn, đặc biệt là loại không đường hàn (seamless), có khả năng chịu được áp suất, nhiệt độ và điều kiện môi trường khắc nghiệt tốt hơn so với phụ kiện hàn thông thường.</li>
<li><strong>Chống rò rỉ:</strong> Khi được lắp đặt đúng cách (thường bằng phương pháp hàn đối đầu &#8211; butt-welding), chúng tạo ra kết nối vĩnh viễn, kín khít hoàn toàn, rất quan trọng cho các ứng dụng an toàn.</li>
<li><strong>Tính thẩm mỹ:</strong> Bề mặt trơn bóng cũng mang lại tính thẩm mỹ cao hơn cho hệ thống đường ống.</li>
</ul>
<p><strong>Các loại phụ kiện phổ biến</strong><br />
Các phụ kiện này được làm từ nhiều vật liệu như thép mạ kẽm, hợp kim nhôm, hoặc Inox 304, tùy thuộc vào môi trường lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật. </p>
<ul>
<li><strong>Đầu nối ống thép trơn (EMT Connector): </strong>Dùng để kết nối ống thép trơn với hộp công tắc, hộp nối dây điện, hoặc các thiết bị điện khác. Có loại dạng vít cố định hoặc dạng siết (compression type).</li>
<li><strong>Khớp nối ống thép trơn (EMT Coupling):</strong> Dùng để nối dài hai đoạn ống thép trơn lại với nhau. Giống như đầu nối, chúng cũng có loại dạng vít hoặc dạng siết.</li>
<li><strong>Co cong (Elbow):</strong> Dùng để chuyển hướng đường ống theo các góc nhất định, phổ biến là 90 độ hoặc 45 độ. Có thể là co đúc sẵn (cast elbow) hoặc co được bẻ từ ống trơn.</li>
<li><strong>Hộp nối ống thép trơn (Conduit Body/Junction Box):</strong> Dùng để chia nhánh hoặc tạo điểm rẽ cho đường dây điện. Có nhiều hình dạng như chữ T, chữ L (LB, LL, LR), chữ C, hoặc hộp vuông/tròn.</li>
<li><strong>Kẹp ống (Conduit Clamp):</strong> Dùng để cố định ống thép trơn vào tường, trần nhà, hoặc các bề mặt khác. Các loại phổ biến gồm:
<ul>
<li><strong>Kẹp ống omega (Omega Pipe Clamp):</strong> Dạng hình chữ U ngược, có hoặc không có đế, dùng vít để cố định.</li>
<li><strong>Kẹp hai lỗ (Two-hole Strap):</strong> Dùng hai vít để giữ chặt ống, thường dùng cho các kích thước ống nhỏ và trung bình.</li>
</ul>
</li>
<li><strong>Tán ren trong (Lock Nut):</strong> Dùng để siết chặt đầu nối hoặc các phụ kiện ren khác vào hộp điện, đảm bảo kết nối chắc chắn.</li>
<li><strong>Ống lót cách điện (Insulating Bushing):</strong> Thường được lắp vào bên trong đầu nối hoặc khớp nối để bảo vệ dây điện không bị trầy xước bởi các cạnh sắc của ống thép.</li>
</ul>
<p><strong>Ứng dụng</strong><br />
Những phụ kiện này đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra một hệ thống luồn dây điện kín, bảo vệ an toàn cho dây cáp, ngăn ngừa các tác động cơ học và môi trường, đồng thời giúp việc thi công trở nên dễ dàng và linh hoạt hơn.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THANG CÁP, KHAY CÁP, MÁNG CÁP</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/thang-cap-khay-cap-mang-cap</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[sgwcontent]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Aug 2025 04:17:04 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2465</guid>

					<description><![CDATA[Thang cáp, khay cáp và máng cáp (còn gọi chung là hệ thống máng cáp) là các vật tư cơ khí dùng để đỡ, bảo vệ và quản lý các loại dây cáp điện, cáp mạng, cáp tín hiệu trong các hệ thống điện công nghiệp và dân dụng. Chúng giúp tối ưu hóa không gian lắp đặt, đảm bảo an toàn cho đường dây điện và tăng tính thẩm mỹ cho công trình.]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>1. Thang cáp (Cable Ladder)</strong></p>
<ul>
<li><strong>Đặc điểm:</strong> Hình dạng giống cái thang, gồm hai thanh biên và các thanh ngang (bậc thang) hàn gắn với nhau.</li>
<li><strong>Chức năng:</strong> Dùng để đỡ các loại dây cáp có đường kính lớn, trọng lượng nặng.</li>
<li><strong>Ưu điểm:</strong> Khả năng chịu tải trọng lớn, thông thoáng, tản nhiệt tốt, dễ dàng lắp đặt và bảo trì.</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Thường được lắp đặt ở các khu vực trên cao trong nhà xưởng, tầng hầm, trung tâm thương mại, nơi có số lượng cáp lớn.</li>
</ul>
<p><strong>2. Khay cáp (Cable Tray)</strong></p>
<ul>
<li><strong>Đặc điểm:</strong> Hình dạng giống như một chiếc máng, nhưng có các lỗ đục (đục lỗ) trên bề mặt đáy và hai bên hông.</li>
<li><strong>Chức năng:</strong> Dùng để đỡ các loại dây cáp có kích thước trung bình và nhỏ.</li>
<li><strong>Ưu điểm:</strong> Bảo vệ cáp tốt hơn thang cáp, khả năng tản nhiệt tốt, gọn gàng, dễ dàng đi dây cáp.</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Phổ biến trong các tòa nhà cao tầng, văn phòng, nhà máy, lắp đặt trên trần giả hoặc dọc theo tường.</li>
</ul>
<p><strong>3. Máng cáp (Cable Trunking)</strong></p>
<ul>
<li><strong>Đặc điểm:</strong> Hình dạng như một chiếc hộp kín hoặc có nắp đậy, bề mặt trơn nhẵn, không có lỗ đục (hoặc rất ít).</li>
<li><strong>Chức năng:</strong> Bảo vệ tối đa các loại cáp điện, đặc biệt là cáp tín hiệu, tránh bụi bẩn, nước và các tác động vật lý từ bên ngoài.</li>
<li><strong>Ưu điểm:</strong> Độ an toàn cao, tính thẩm mỹ tốt do che kín cáp hoàn toàn.</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Thường dùng cho các hệ thống yêu cầu độ bảo mật và an toàn cao, đi dây cáp trong văn phòng, phòng thí nghiệm, nơi cần sự sạch sẽ.</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>ĐẦU COS, COS NHỎ VÀ COS SC</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/dau-cos-cos-nho-va-cos-sc</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[sgwcontent]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Aug 2025 04:16:20 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2463</guid>

					<description><![CDATA[Đầu cos (hay còn gọi là cút nối cos, terminal lug, cable lug) là một thiết bị điện dùng để kết nối đầu cuối của dây cáp điện với các thiết bị khác như cầu dao, công tắc, thanh cái đồng, động cơ hoặc các điểm đấu nối khác trong hệ thống điện.
Chức năng chính của đầu cos là tạo ra một kết nối chặt chẽ, an toàn, dẫn điện tốt và dễ dàng tháo lắp khi cần bảo trì hoặc thay thế.
]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>1. Đầu Cos (Tổng quan)</strong><br />
Đầu cos có cấu tạo chung gồm hai phần:</p>
<ul>
<li><strong>Phần ống:</strong> Nơi để luồn và ép chặt lõi dây cáp điện vào.</li>
<li><strong>Phần thân:</strong> Phần dẹp có lỗ để bắt vít cố định vào thiết bị.</li>
</ul>
<p>Chúng được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí: hình dạng (chữ Y, tròn, pin&#8230;), vật liệu (đồng, nhôm), và cách sử dụng (ép, siết ốc&#8230;).<br />
<strong>2. Cos Nhỏ (Thường là Cos rỗng hoặc Cos kim)</strong><br />
Thuật ngữ &#8220;cos nhỏ&#8221; thường được dùng để chỉ các loại đầu cos có kích thước nhỏ, dùng cho dây điện tiết diện nhỏ, thường là dây đơn hoặc dây điều khiển trong tủ điện.<br />
Các loại phổ biến trong nhóm này bao gồm:</p>
<ul>
<li><strong>Đầu cos rỗng :</strong>
<ul>
<li><strong>Đặc điểm:</strong> Hình dạng ống rỗng, thường có bọc nhựa màu sắc để phân biệt tiết diện dây.</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Dùng để tuốt vỏ dây điện mềm và bấm chặt đầu cos vào, sau đó cắm trực tiếp vào các domino (cầu đấu dây) hoặc các thiết bị có lỗ cắm nhỏ. Giúp chống tòe đầu dây và dễ dàng kết nối.</li>
</ul>
</li>
<li><strong>Đầu cos kim:</strong>
<ul>
<li><strong>Đặc điểm:</strong> Tương tự cos rỗng nhưng phần kim loại là một thanh đặc hoặc dẹp.</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Dùng để cắm vào các điểm đấu nối dạng kẹp vít.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<p><strong>3. Cos SC (SC Cable Lug)</strong><br />
Cos SC là một loại đầu cos chuyên dụng cho các loại cáp điện có tiết diện lớn, thường dùng trong hệ thống điện công nghiệp hoặc điện dân dụng tải nặng.</p>
<ul>
<li><strong>Đặc điểm:</strong><br />
Thường được làm bằng đồng đỏ nguyên chất (hoặc mạ thiếc) để đảm bảo độ dẫn điện tốt nhất và khả năng chịu tải cao.<br />
Cấu tạo chắc chắn hơn các loại cos nhỏ, phần ống cáp thường dày dặn.<br />
Ký hiệu SC thường chỉ ra đây là loại đầu cos siết ốc  hoặc loại ép chặt với cấu tạo đặc biệt để chịu lực và dòng điện lớn.<br />
Kích thước được ký hiệu rõ ràng (ví dụ: SC50-8 nghĩa là dùng cho cáp 50mm², lỗ bắt vít M8).</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Đấu nối cáp điện lực vào aptomat (CB), máy biến áp, tủ phân phối chính.</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>THANH CHỐNG ĐA NĂNG</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/thanh-chong-da-nang</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[sgwcontent]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Aug 2025 04:15:32 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2460</guid>

					<description><![CDATA[Thanh chống đa năng (còn gọi là thanh Unistrut, thanh U đục lỗ, thanh C-channel) là một loại vật tư cơ khí được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cơ điện (M&#038;E) của các công trình xây dựng để làm giá đỡ, khung treo và cố định các thiết bị, đường ống.]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Đặc điểm và Cấu tạo</strong><br />
Thanh chống đa năng thường có dạng hình chữ U hoặc C, được sản xuất từ kim loại tấm (thường là thép mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng hoặc inox).</p>
<ul>
<li><strong>Vật liệu:</strong> Thường làm từ kim loại tấm (thép, nhôm), cuộn hoặc ép nóng/nguội, có độ cứng cao. Bề mặt thường được mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện để chống ăn mòn.</li>
<li><strong>Hình dạng:</strong> Tiết diện hình chữ U hoặc C, có các lỗ dập sẵn (loại đục lỗ) hoặc không có lỗ (loại không đục lỗ) dọc theo thân thanh, cho phép kết nối linh hoạt với các phụ kiện khác.</li>
<li><strong>Kích thước phổ biến:</strong> Hai kích thước thông dụng nhất là 41x41mm và 41x21mm, với các độ dày khác nhau (ví dụ: 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm), tùy thuộc vào yêu cầu tải trọng của hệ thống.</li>
<li><strong>Chiều dài:</strong> Thường có chiều dài tiêu chuẩn là 3 mét hoặc 6 mét.</li>
</ul>
<p><strong>Ưu điểm nổi bật</strong></p>
<ul>
<li><strong>Tính linh hoạt cao:</strong> Có thể cắt, nối và lắp ráp tại chỗ một cách dễ dàng.</li>
<li><strong>Tiết kiệm thời gian và chi phí:</strong> Không cần sử dụng máy hàn, giúp đẩy nhanh tiến độ thi công và giảm chi phí nhân công, an toàn hơn trong phòng cháy chữa cháy.</li>
<li><strong>Khả năng chịu tải tốt:</strong> Cấu tạo hình chữ U giúp tăng độ cứng và khả năng chịu lực cho hệ thống giá đỡ.</li>
<li><strong>Đa dạng phụ kiện:</strong> Dễ dàng kết hợp với nhiều loại phụ kiện chuyên dụng như kẹp xà gồ, bát Z, bát L, bu lông, đai ốc&#8230; để tạo ra mọi loại khung giá đỡ phức tạp.</li>
</ul>
<p><strong>Ứng dụng trong thực tế</strong><br />
Nhờ những ưu điểm trên, thanh chống đa năng được ứng dụng rộng rãi:</p>
<ul>
<li><strong>Hệ thống cơ điện:</strong> Dùng làm hệ treo, giá đỡ cho máng cáp, thang cáp, ống luồn dây điện, hệ thống thông gió.</li>
<li><strong>Hệ thống cấp thoát nước:</strong> Dùng làm giá đỡ cho các đường ống nước, ống PCCC.</li>
<li><strong>Hệ thống năng lượng mặt trời:</strong> Làm khung giá đỡ cho các tấm pin năng lượng mặt trời.</li>
<li><strong>Trang trí nội thất:</strong> Trong một số trường hợp, chúng còn được sử dụng để làm khung, kệ đỡ đồ vật trang trí trong các không gian công nghiệp (industrial style).</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>HỆ TREO VÀ ĐỠ ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN / PCCC</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/he-treo-va-do-ong-luon-day-dien-pccc</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[sgwcontent]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Aug 2025 04:14:38 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2458</guid>

					<description><![CDATA[Hệ treo và đỡ ống luồn dây điện là tập hợp các vật tư, phụ kiện cơ điện (M&#038;E) được thiết kế để cố định, hỗ trợ và định tuyến các đường ống trong các công trình xây dựng, đảm bảo an toàn và tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật.]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Các Thành phần Chính</strong><br />
Hệ thống này sử dụng các vật liệu và phụ kiện chuyên dụng, thường được mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng để chống ăn mòn. </p>
<ul>
<li><strong>Thanh chống đa năng (Thanh U đục lỗ):</strong> Đây là xương sống của hệ thống giá đỡ. Với các lỗ dập sẵn, chúng cho phép điều chỉnh linh hoạt và kết hợp với nhiều loại phụ kiện mà không cần hàn.</li>
<li><strong>Ty ren (Thanh ren):</strong> Thường dùng để treo các ống từ trần nhà hoặc các cấu trúc cao xuống. Ty ren kết hợp với đai ốc (con tán) và các kẹp treo để giữ ống.</li>
<li><strong>Kẹp treo ống (Cùm treo):</strong> Các loại kẹp được thiết kế để ôm lấy ống và kết nối với ty ren hoặc thanh chống đa năng. Các loại phổ biến bao gồm:
<ul>
<li><strong>Kẹp Omega (Cùm Omega):</strong> Dùng để kẹp chặt ống vào bề mặt hoặc thanh đỡ.</li>
<li><strong>Kẹp Clevis (Kẹp chữ U):</strong> Thường dùng cho hệ thống ống PCCC lớn hơn, cho phép điều chỉnh độ cao.</li>
<li><strong>Kẹp xà gồ:</strong> Dùng để kẹp trực tiếp vào dầm/xà gồ mà không cần khoan, sau đó kết nối với ty ren hoặc thanh chống.</li>
</ul>
</li>
<li><strong>Phụ kiện kết nối :</strong> Bao gồm các loại bass L, U, Z, T, C, dùng để nối các thanh chống đa năng theo các góc và hình dạng khác nhau, tạo nên một khung đỡ chắc chắn.</li>
</ul>
<p><strong>Tiêu chuẩn Kỹ thuật</strong><br />
Việc lắp đặt hệ thống treo đỡ ống luồn dây điện và PCCC cần tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và kỹ thuật nghiêm ngặt:</p>
<ul>
<li><strong>Tiêu chuẩn PCCC:</strong> Chiều dày vật liệu và phương pháp thử đối với giá treo ống PCCC được quy định cụ thể trong các tiêu chuẩn Việt Nam như TCVN 6305-11:2006 (ISO 6182-11:2003), đảm bảo khả năng chịu tải và chống cháy trong điều kiện khẩn cấp.</li>
<li><strong>Yêu cầu về vật liệu:</strong> Vật liệu phải có khả năng chống ăn mòn (thép mạ kẽm nhúng nóng được ưu tiên) và chịu được tải trọng thiết kế của hệ thống ống.</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>HỘP ĐẤU DÂY ĐIỆN &#038; CÔNG TẮC ÂM TƯỜNG</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/hop-dau-day-dien-cong-tac-am-tuong</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[sgwcontent]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Aug 2025 04:12:41 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2456</guid>

					<description><![CDATA[Hộp đấu dây điện và hộp công tắc âm tường là hai thành phần thiết yếu trong hệ thống điện âm tường hiện đại, đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, thẩm mỹ và thuận tiện cho việc lắp đặt, bảo trì các thiết bị điện.]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><span style="font-size: 150%;"><strong>Hộp đấu dây điện âm tường</strong></span><br />Hộp đấu dây (hộp nối dây) là một vỏ bảo vệ dùng để chứa các điểm nối (đấu nối) dây dẫn điện, bảo vệ các kết nối khỏi các tác nhân vật lý và môi trường, đồng thời ngăn ngừa nguy cơ chập cháy điện.<br /><span style="font-size: 130%;"><strong>Chức năng chính bao gồm:</strong></span></p>
<ul>
<li><strong>Bảo vệ mối nối:</strong> Che chắn các mối nối dây điện khỏi va đập, bụi bẩn, nước (đối với hộp chống nước), giảm nguy cơ rò rỉ điện ra bên ngoài.</li>
<li><strong>Quản lý dây điện:</strong> Giúp tổ chức, phân nhánh đường dây điện một cách gọn gàng, khoa học, dễ dàng cho việc kiểm tra và sửa chữa sau này.</li>
<li><strong>Điểm trung gian:</strong> Là điểm kết nối trung gian giữa nguồn điện chính và các thiết bị tiêu thụ điện hoặc các công tắc, ổ cắm.</li>
<li><strong>Thuận tiện bảo trì:</strong> Cung cấp một điểm tiếp cận dễ dàng để kiểm tra, sửa chữa hoặc thêm bớt dây cáp trong tương lai.</li>
</ul>
<p><span style="font-size: 130%;"><strong>Phân loại phổ biến</strong></span><br />Hộp đấu dây điện rất đa dạng về hình dạng, vật liệu và khả năng bảo vệ:<br /><strong>Theo vật liệu và môi trường sử dụng</strong></p>
<ul>
<li><strong>Hộp nhựa (PVC, PC):</strong> Phổ biến nhất trong dân dụng do giá thành rẻ, dễ lắp đặt, và có khả năng cách điện tốt. Loại này nhẹ và không bị ăn mòn.</li>
<li><strong>Hộp kim loại (Thép, Nhôm đúc):</strong> Thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp hoặc nơi yêu cầu độ bền cao, khả năng chịu va đập tốt. Cần nối đất an toàn.</li>
<li>Hộp chống nước/ngoài trời: Được thiết kế đặc biệt với các tiêu chuẩn bảo vệ chống bụi và nước (IP ratings, ví dụ: IP68), thích hợp cho việc lắp đặt ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm ướt.</li>
</ul>
<p><strong>Theo hình dạng và vị trí lắp đặt</strong></p>
<ul>
<li><strong>Hộp chữ nhật/vuông:</strong> Loại thông dụng dùng để âm tường hoặc lắp nổi, chứa các công tắc, ổ cắm hoặc để đấu nối dây.</li>
<li><strong>Hộp tròn (Hộp nối ống):</strong> Thường dùng làm điểm nối hoặc chuyển hướng cho hệ thống ống luồn dây điện (ví dụ: hộp 1 ngả, 2 ngả, 3 ngả, 4 ngả).</li>
<li><strong>Hộp chia nhánh chữ T, chữ I:</strong> Các hộp chuyên dụng để phân chia hoặc kéo thẳng đường dây cáp.</li>
</ul>
<p><span style="font-size: 150%;"><strong>Hộp công tắc âm tường</strong></span><br />Hộp công tắc âm tường là một loại hộp đấu dây chuyên biệt, được thiết kế để làm đế âm (phần nằm trong tường) cho việc lắp đặt các mặt công tắc, ổ cắm điện hoặc các thiết bị điều khiển khác.</p>
<p><span style="font-size: 130%;"><strong>Chức năng và Tầm quan trọng</strong></span></p>
<ul>
<li><strong>Gắn thiết bị:</strong> Cung cấp điểm gắn an toàn và chắc chắn cho các mặt công tắc, ổ cắm.</li>
<li><strong>Thẩm mỹ:</strong> Giúp che giấu phần dây điện và cơ cấu bên trong tường, chỉ để lộ phần mặt công tắc/ổ cắm bên ngoài, tăng tính thẩm mỹ cho không gian sống.</li>
<li><strong>Kết nối ống luồn dây:</strong> Thường có các lỗ chờ để kết nối với ống thép luồn dây điện hoặc ống ruột gà, tạo thành một hệ thống điện âm tường kín đáo</li>
</ul>
<p><span style="font-size: 130%;"><strong>Phân loại </strong></span></p>
<p>Tại thị trường Việt Nam, có hai loại hình dạng và vật liệu chính:<br />
<strong>1. Theo hình dạng</strong></p>
<ul>
<li><strong>Hộp vuông (Square box/BS Standard):</strong>
<ul>
<li><strong>Kích thước tiêu chuẩn:</strong> Thường là 75&#215;75 mm hoặc 86&#215;86 mm (theo chuẩn Anh Quốc &#8211; BS).</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Dùng cho hầu hết các loại công tắc, ổ cắm hiện đại có mặt hình vuông của các thương hiệu như Panasonic, Simon, Schneider&#8230;</li>
</ul>
</li>
<li><strong>Hộp chữ nhật (Rectangular box/Handy box):</strong>
<ul>
<li><strong>Kích thước tiêu chuẩn:</strong> Thường là 100x50x44 mm hoặc các kích thước tương tự.</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Thường dùng cho các loại ổ cắm đôi hoặc các mặt công tắc có thiết kế hình chữ nhật dài.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<p><strong>2. Theo vật liệu</strong></p>
<ul>
<li><strong>Hộp nhựa (PVC/PC):</strong>
<ul>
<li><strong>Ưu điểm:</strong> Giá thành rẻ, nhẹ, dễ cắt gọt, cách điện tốt, không bị gỉ sét.</li>
<li><strong>Nhược điểm:</strong> Dễ vỡ nếu thi công không cẩn thận, độ bền cơ học thấp hơn thép.</li>
</ul>
</li>
<li><strong>Hộp kim</strong> loại (Thép mạ kẽm):
<ul>
<li><strong>Ưu điểm:</strong> Cực kỳ chắc chắn, chịu va đập tốt, bền bỉ trong môi trường công nghiệp.</li>
<li><strong>Nhược điểm:</strong> Cần nối đất an toàn khi lắp đặt để tránh rò điện, giá thành cao hơn hộp nhựa.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<p><span style="font-size: 130%;"><strong>Lưu ý khi thi công</strong></span></p>
<ul>
<li><strong>Chọn đúng kích thước:</strong> Phải đảm bảo kích thước hộp âm tường tương thích với mặt công tắc/ổ cắm bạn định sử dụng.</li>
<li><strong>Độ sâu:</strong> Hộp cần có độ sâu phù hợp để chứa đủ dây điện và phần đế thiết bị.</li>
<li><strong>Cố định chắc chắn:</strong> Hộp phải được chôn và cố định chắc chắn vào tường trước khi trát vữa</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>PHỤ KIỆN ỐNG THÉP REN</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/phu-kien-ong-thep-ren</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[sgwcontent]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Aug 2025 04:11:50 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2453</guid>

					<description><![CDATA[Phụ kiện ống thép ren là các bộ phận kết nối ống thép bằng cách sử dụng các đầu ren được tiện sẵn, cho phép lắp ráp các hệ thống đường ống một cách dễ dàng mà không cần hàn.]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Các loại Phụ kiện Ống thép ren phổ biến</strong><br />
Các phụ kiện này thường được làm từ thép (thường là thép mạ kẽm) và được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống kích thước nhỏ và yêu cầu áp suất cao. </p>
<ul>
<li><strong>Co ren (Cút ren) 90 độ:</strong> Dùng để thay đổi hướng dòng chảy của ống thép một góc 90 độ.</li>
<li><strong>Tê đều ren:</strong> Phụ kiện hình chữ T với ba đầu ren bằng nhau, dùng để phân nhánh đường ống 90 độ.</li>
<li><strong>Măng sông ren (Nối ren):</strong> Một ống ngắn có ren trong ở hai đầu, dùng để nối thẳng hai đoạn ống thép lại với nhau.</li>
<li><strong>Kép ren:</strong> Một đoạn ống ngắn có ren ngoài ở hai đầu, dùng để kết nối các phụ kiện ren khác hoặc van.</li>
<li><strong>Bầu giảm ren (Cà rá/Lơ thu):</strong> Dùng để nối hai đoạn ống hoặc phụ kiện có đường kính khác nhau.</li>
<li><strong>Chếch ren 45 độ:</strong> Tương tự như co ren nhưng thay đổi hướng dòng chảy một góc 45 độ.</li>
<li><strong>Rắc co ren:</strong> Cho phép kết nối và tháo rời các đoạn ống một cách thuận tiện để bảo trì hoặc sửa chữa.</li>
<li><strong>Nút ren/Nắp ren bịt:</strong> Dùng để bịt kín đầu ống hoặc phụ kiện khi không sử dụng.</li>
</ul>
<p><strong>Tiêu Chuẩn và Vật Liệu</strong><br />
Phụ kiện ống thép ren thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật và vật liệu cụ thể để đảm bảo tính tương thích và độ bền trong các ứng dụng khác nhau:</p>
<ul>
<li><strong>Tiêu chuẩn áp suất:</strong> Các phụ kiện này thường là loại thép rèn (forged steel fittings) được sản xuất cho các hệ thống áp lực cao, với các Class 3000, 6000, và 9000.</li>
<li><strong>Tiêu chuẩn kích thước:</strong> Chúng tuân theo các tiêu chuẩn như ASME B16.11 cho phụ kiện thép rèn.</li>
<li><strong>Độ dày:</strong> Phụ kiện có nhiều độ dày khác nhau, phổ biến là SCH20, SCH40, SCH80.</li>
<li><strong>Vật liệu và hoàn thiện:</strong> Thường làm từ thép carbon, sau đó được mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn.</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>ỐNG THÉP LUỒN DÂY ĐIỆN EMT / JDG</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/ong-thep-luon-day-dien-emt-jdg</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[sgwcontent]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Aug 2025 04:09:07 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2447</guid>

					<description><![CDATA[Ống thép luồn dây điện EMT (Electrical Metallic Tubing) và JDG (đôi khi được coi là ống EMT tuân theo tiêu chuẩn Trung Quốc GB/T14823.1-93) đều là loại ống luồn dây điện trơn, thành mỏng, được sử dụng phổ biến để bảo vệ hệ thống dây điện. Sự khác biệt chính thường nằm ở tiêu chuẩn sản xuất và phương pháp kết nối.]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Đặc Điểm Chung &#038; Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật</strong><br />
Cả ống EMT và JDG đều là loại ống trơn, có độ dày mỏng hơn so với các loại ống thép luồn dây điện khác như IMC hay RSC, và thường được mạ kẽm để chống ăn mòn. </p>
<div class="_tableContainer_1rjym_1">
<div class="group _tableWrapper_1rjym_13 flex w-fit flex-col-reverse" tabindex="-1">
<table class="w-fit min-w-(--thread-content-width)" data-start="210" data-end="1431">
<thead data-start="210" data-end="309">
<tr data-start="210" data-end="309">
<th data-start="210" data-end="224" data-col-size="sm"><strong>Đặc điểm</strong></th>
<th data-start="224" data-end="244" data-col-size="sm"><strong>Ống thép luồn dây điện EMT</strong></th>
<th data-start="244" data-end="273" data-col-size="sm"><strong>Ống thép luồn dây điện JDG</strong></th>
</tr>
</thead>
<tbody data-start="412" data-end="1431">
<tr data-start="412" data-end="513">
<td data-start="412" data-end="426" data-col-size="sm"><strong>Tiêu chuẩn</strong></td>
<td data-start="426" data-end="447" data-col-size="sm">ANSI C80.3 / UL 797 (Mỹ)</td>
<td data-start="447" data-end="477" data-col-size="sm">GB/T14823.1-93 (Trung Quốc)</td>
</tr>
<tr data-start="514" data-end="615">
<td data-start="514" data-end="528" data-col-size="sm"><strong>Vật liệu</strong></td>
<td data-start="528" data-end="549" data-col-size="sm">Thép mạ kẽm điện phân (Class 3) hoặc mạ kẽm nhúng nóng (Class 4)</td>
<td data-start="549" data-end="579" data-col-size="sm">Thép mạ kẽm điện phân (Class 3)</td>
</tr>
<tr data-start="616" data-end="717">
<td data-start="616" data-end="630" data-col-size="sm"><strong>Kết nối</strong></td>
<td data-start="630" data-end="651" data-col-size="sm">Sử dụng đầu nối và co nối (fitting, connector, coupling) có vít siết chặt, không ren</td>
<td data-start="651" data-end="681" data-col-size="sm">Sử dụng công nghệ kết nối vít, không cần nối đất hay hàn</td>
</tr>
<tr data-start="718" data-end="819">
<td data-start="718" data-end="732" data-col-size="sm"><strong>Độ dày</strong></td>
<td data-start="732" data-end="753" data-col-size="sm">Ống loại mỏng nhất, không thể ren răng được</td>
<td data-start="753" data-end="783" data-col-size="sm">Độ dày tương tự như EMT, là loại ống trơn</td>
</tr>
<tr data-start="820" data-end="921">
<td data-start="820" data-end="834" data-col-size="sm"><strong>Ứng dụng</strong></td>
<td data-start="834" data-end="855" data-col-size="sm">Lắp đặt âm tường, âm sàn bê tông, đi nổi trên trần</td>
<td data-start="855" data-end="885" data-col-size="sm">Lắp đặt trong nhà xưởng, bệnh viện, phòng thí nghiệm</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
</div>
<p><strong>Ứng Dụng Phổ Biến</strong></p>
<ul>
<li><strong>Bảo vệ dây điện:</strong> Cả hai loại ống đều giúp bảo vệ dây điện khỏi các tác động vật lý, va đập, và côn trùng.</li>
<li><strong>Chống cháy:</strong> Ống thép có khả năng chịu nhiệt cao và không tạo ra khói độc khi có hỏa hoạn xảy ra, đảm bảo an toàn cho công trình.</li>
<li><strong>Dễ lắp đặt:</strong> Bề mặt trơn nhẵn giúp việc luồn dây điện dễ dàng, giảm ma sát. Phương pháp kết nối không ren giúp tiết kiệm thời gian và công sức lắp đặt.</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>PHỤ KIỆN ỐNG RUỘT GÀ LÕI THÉP</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/phu-kien-ong-ruot-ga-loi-thep</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[sgwcontent]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Aug 2025 04:08:17 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2446</guid>

					<description><![CDATA[Phụ kiện ống ruột gà lõi thép là các thành phần thiết yếu được sử dụng để kết nối, lắp đặt và hoàn thiện hệ thống ống ruột gà lõi thép luồn dây điện, đảm bảo tính liên tục, an toàn và thẩm mỹ cho công trình điện. Các phụ kiện này giúp tạo ra một hệ thống bảo vệ kín, linh hoạt và chắc chắn.]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Các loại phụ kiện phổ biến bao gồm:</p>
<ul>
<li><strong>1. Đầu nối</strong><br />
Đây là phụ kiện quan trọng nhất, dùng để kết nối ống ruột gà với các thiết bị khác hoặc hộp điện.</p>
<ul>
<li><strong>Đầu nối ống ruột gà với hộp điện/tủ điện:</strong> Dùng để gắn chặt một đầu ống ruột gà vào hộp công tắc, hộp nối dây (box), hoặc tủ điện. Chúng có thể là loại thẳng hoặc cong 90 độ tùy thuộc vào vị trí lắp đặt, thường sử dụng ren hoặc vít định vị để cố định chắc chắn.</li>
<li><strong>Đầu nối ống ruột gà với ống thép cứng:</strong> Cho phép kết nối từ ống ruột gà linh hoạt sang ống thép cứng (EMT, IMC, RSC) trong những đoạn cần cố định vững chắc hơn.</li>
</ul>
</li>
<li><strong>2. Khớp nối</strong><br />
Khớp nối được sử dụng để nối dài hai đoạn ống ruột gà lõi thép lại với nhau một cách liền mạch.</p>
<ul>
<li><strong>Khớp nối ống ruột gà với ống ruột gà:</strong> Tạo sự liên kết chặt chẽ giữa hai đoạn ống, đảm bảo tính dẫn điện liên tục (nếu yêu cầu nối đất) và bảo vệ dây dẫn bên trong không bị hở.</li>
</ul>
</li>
<li><strong>3. Các loại phụ kiện khác</strong>
<ul>
<li><strong>Đầu bịt ống ruột gà:</strong> Dùng để bịt kín phần đầu cuối của ống ruột gà, bảo vệ dây điện khỏi bị trầy xước do cạnh ống và ngăn chặn bụi bẩn, nước (đối với loại kín nước) xâm nhập vào bên trong.</li>
<li><strong>Kẹp ống:</strong> Dùng để cố định ống ruột gà lên tường, trần nhà hoặc các bề mặt khác, đảm bảo ống được lắp đặt gọn gàng và chắc chắn.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<p><strong>Công Dụng</strong><br />
Phụ kiện ống ruột gà lõi thép có những công dụng chính sau:</p>
<ul>
<li><strong>Bảo vệ an toàn:</strong> Tạo ra một hệ thống kín, bảo vệ dây điện khỏi các tác động cơ học (va đập), ẩm ướt, dầu mỡ và các yếu tố môi trường khắc nghiệt khác.</li>
<li><strong>Tăng tính linh hoạt:</strong> Giúp việc lắp đặt hệ thống điện trở nên dễ dàng và linh hoạt hơn, đặc biệt ở những vị trí có nhiều góc cua, gấp khúc mà không cần dụng cụ bẻ ống chuyên dụng.</li>
<li><strong>Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật:</strong> Việc sử dụng đúng phụ kiện giúp hệ thống điện đạt các tiêu chuẩn an toàn, chống cháy, và độ bền theo yêu cầu của công trình.</li>
</ul>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
		<item>
		<title>CÁC LOẠI ỐNG RUỘT GÀ THÉP</title>
		<link>https://nganlong.com.vn/san-pham/cac-loai-ong-ruot-ga-thep</link>
		
		<dc:creator><![CDATA[sgwcontent]]></dc:creator>
		<pubDate>Wed, 20 Aug 2025 04:06:50 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://nganlong.com.vn/?post_type=product&#038;p=2444</guid>

					<description><![CDATA[Ống ruột gà lõi thép là loại ống luồn dây điện có khả năng uốn cong linh hoạt, được cấu tạo từ các dải thép mạ kẽm cuộn xoắn lại với nhau theo cấu trúc square-lock hoặc inter-lock.]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Dựa trên cấu tạo và mục đích sử dụng, có thể phân loại chúng thành các loại chính sau: </p>
<ul>
<li><strong>1. Ống ruột gà lõi thép không vỏ bọc </strong>
<ul>
<li><strong>Đặc điểm:</strong> Chỉ gồm phần lõi thép mạ kẽm trần, không có lớp vỏ bọc bên ngoài.</li>
<li><strong>Tiêu chuẩn:</strong> Thường sản xuất theo tiêu chuẩn BS 731.</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Sử dụng trong nhà, ở những nơi khô ráo, không có độ ẩm cao, để bảo vệ dây điện khỏi các tác động vật lý thông thường. Nó có khả năng chịu nhiệt độ cao hơn các loại có vỏ nhựa.</li>
</ul>
</li>
<li><strong>2. Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC</strong><br />
Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường, được phân chia theo độ dày lớp nhựa:</p>
<ul>
<li><strong>Ống bọc nhựa mỏng:</strong>
<ul>
<li><strong>Đặc điểm:</strong> Lõi thép mạ kẽm bên trong và một lớp nhựa PVC mỏng phủ bên ngoài.</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Dùng trong điều kiện bình thường, bảo vệ dây dẫn khỏi va đập, nhưng khả năng chống thấm nước và chống dầu hạn chế hơn loại dày.</li>
</ul>
</li>
<li><strong>Ống bọc nhựa dày (Chống thấm nước, chống dầu &#8211; Liquid Tight Flexible Metal Conduit &#8211; LFMC):</strong>
<ul>
<li><strong>Đặc điểm:</strong> Có lớp vỏ nhựa PVC dày, dẻo dai hơn, liên kết chặt chẽ với lõi thép, giúp bảo vệ dây điện tuyệt đối khỏi nước, dầu và hơi ẩm.</li>
<li><strong>Tiêu chuẩn:</strong> Thường tuân theo tiêu chuẩn UL 360 / UL 2225.</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Lắp đặt ngoài trời, trong môi trường ẩm ướt, nhà máy chế biến thực phẩm, khu vực có dầu mỡ hoặc các vị trí yêu cầu độ kín khít cao.</li>
</ul>
</li>
</ul>
</li>
<li><strong>3. Ống ruột gà lõi thép bọc Inox 304</strong>
<ul>
<li><strong>Đặc điểm:</strong> Lõi thép (có thể là thép mạ kẽm hoặc Inox) được bọc thêm một lớp lưới bện Inox 304 bên ngoài.</li>
<li><strong>Ứng dụng:</strong> Dùng trong các môi trường khắc nghiệt, có tính ăn mòn hóa học cao, hoặc các khu vực cần tính thẩm mỹ cao như trong ngành y tế, thực phẩm, hoặc nơi dễ cháy nổ do khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội.</li>
</ul>
</li>
</ul>
<p>Việc lựa chọn loại ống ruột gà lõi thép phụ thuộc vào môi trường lắp đặt cụ thể để đảm bảo hiệu quả bảo vệ tốt nhất cho hệ thống điện.</p>
]]></content:encoded>
					
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
